acerbate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

acerbate ngoại động từ /ˈæ.sɜː.ˌbeɪt/

  1. Làm tăng, làm trầm trọng (bệnh, sự tức giận, sự đau đớn).
  2. Làm bực tức, làm cáu tiết, làm tức giận.

Tham khảo[sửa]