acrophobie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực acrophobie
/a.kʁɔ.fɔ.bi/
acrophobie
/a.kʁɔ.fɔ.bi/
Giống cái acrophobie
/a.kʁɔ.fɔ.bi/
acrophobie
/a.kʁɔ.fɔ.bi/

acrophobie gc /a.kʁɔ.fɔ.bi/

  1. (Y học) Chứng sợ nơi cao.

Tham khảo[sửa]