Bước tới nội dung

actuaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh āctuārius.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

actuaire  hoặc gc theo nghĩa (số nhiều actuaires)

  1. (tài chính) Nhân viên tính toán bảo hiểm.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]