bảo hiểm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːw˧˩˧ hiə̰m˧˩˧ ɓaːw˧˩˨ hiəm˧˩˨ ɓaːw˨˩˦ hiəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˧˩ hiəm˧˩ ɓa̰ːʔw˧˩ hiə̰ʔm˧˩

Danh từ[sửa]

bảo hiểm

  1. Một hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng bù đắp lại những tổn thất do thiên tai, tai nạnnhững rủi ro khác gây ra.

Động từ[sửa]

bảo hiểm

  1. Giữ, phòng để khỏi xảy ra tai nạn nguy hiểm.
    Mang dây bảo hiểm khi làm việc ở trên cao.
    Mặc áo bảo hiểm.
  2. Trợ giúp hay đền bù về vật chất khi đau ốm tai nạn, trong trường hợp đương sự tham gia hoạt động bảo hiểm.
    Bảo hiểm xã hội.

Tham khảo[sửa]