nhân viên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ viən˧˧ | ɲəŋ˧˥ jiəŋ˧˥ | ɲəŋ˧˧ jiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ viən˧˥ | ɲən˧˥˧ viən˧˥˧ | ||
Danh từ
nhân viên
- Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.
- Nhân viên bán hàng.
- Nhân viên đại sứ quán.
- Ngạch cán bộ cấp thấp nhất.
- Nhân viên đánh máy bậc.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhân viên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)