Bước tới nội dung

ad-hoc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA:
    • /ˌæd ˈhɒk/ (Anh)
    • /ˈæd ˌhɑk/, /ˈæd ˌhɔk/, /ˈɑd ˌhɑk/ (Mỹ)
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh ad (“cho”) + hoc (“này”).

Tính từ

[sửa]

ad-hoc, ad hoc

  1. Đặc ứng.
  2. Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

Đồng nghĩa

[sửa]
không chuẩn bị trước