Bước tới nội dung

adrift

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ə.ˈdrɪft/
Hoa Kỳ

Tính từ

[sửa]

adrift /ə.ˈdrɪft/

  1. Lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. (Hàng hải) Không buộc.

Phó từ

[sửa]

adrift /ə.ˈdrɪft/

  1. Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    to set adrift — thả cho trôi lênh đênh
    to turn someone adrift — đuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt
    to go adrift — trôi lênh đênh

Tham khảo

[sửa]