Bước tới nội dung

afar

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Afar, àfar, afâr

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Phó từ

[sửa]

afar

  1. Xa, ở xa, cách xa.
    From afar.
    Từ xa.
    To stand afar off.
    Đứng cách xa.

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

āfar

  1. Dạng mệnh lệnh số ít của āfaran

Tiếng Ashraaf

[sửa]

Số từ

[sửa]

afar

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Christopher R Green, Evan Jones, "Notes on the morphology of Marka (Af-Ashraaf)".

Tiếng Garre

[sửa]

Số từ

[sửa]

afar

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Goth

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

afar

  1. Dạng Latinh hóa của 𐌰𐍆𐌰𐍂

Tiếng Jiiddu

[sửa]

Số từ

[sửa]

afar

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Ibro, Salim (1998). English - Jiddu – Somali Mini-dictionary (PDF). Victoria, Australia.

Tiếng Saho

[sửa]

Số từ

[sửa]

afar

  1. Bốn.

Tiếng Somali

[sửa]
Số đếm tiếng Somali
 <  3 4 5  > 
    Số đếm : afar
    Số thứ tự : afaraad

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

áfar gc

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Puglielli, Annarita; Mansuur, Cabdalla Cumar (2012), “afar”, trong Qaamuuska Af-Soomaliga, Rome: RomaTrE-Press, →ISBN, tr. 12

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afar  (không đếm được)

  1. Tiếng Afar.

Tiếng Ý

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afar  (không đếm được)

  1. Tiếng Afar.

Từ đảo chữ

[sửa]