Bước tới nội dung

affolement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.fɔl.mɑ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực affolement
/a.fɔl.mɑ̃/
affolement
/a.fɔl.mɑ̃/
Giống cái affolement
/a.fɔl.mɑ̃/
affolement
/a.fɔl.mɑ̃/

affolement /a.fɔl.mɑ̃/

  1. Sự hốt hoảng.
    Dans son affolement, elle a oublié ses clés — trong cơn hốt hoảng, bà ta đã quên mất xâu chià khóa
  2. (Vật lý học) Sự giật giật (kim địa bàn).

Trái nghĩa

Tham khảo