agacerie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực agacerie
/a.ɡa.sʁi/
agaceries
/a.ɡa.sʁi/
Giống cái agacerie
/a.ɡa.sʁi/
agaceries
/a.ɡa.sʁi/

agacerie gc /a.ɡa.sʁi/

  1. (Thường số nhiều) Điệu bộ õng ẹo khêu gợi; lời nói uốn éo khêu gợi.
    Faire des agaceries à quelqu'un — õng ẹo với ai

Tham khảo[sửa]