Bước tới nội dung

khêu gợi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xew˧˧ ɣə̰ːʔj˨˩kʰew˧˥ ɣə̰ːj˨˨kʰew˧˧ ɣəːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xew˧˥ ɣəːj˨˨xew˧˥ ɣə̰ːj˨˨xew˧˥˧ ɣə̰ːj˨˨

Động từ

[sửa]

khêu gợi

  1. Làm nảy ra; Khơi dậy.
    Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc (Vũ Đình Liên)

Tham khảo

[sửa]