agréé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực agréé
/a.ɡʁe.e/
agréé
/a.ɡʁe.e/
Giống cái agréé
/a.ɡʁe.e/
agréé
/a.ɡʁe.e/

agréé /a.ɡʁe.e/

  1. (Luật học, pháp lý) Người đại diện được phép (trong những vụ kiện về thương mại).

Tham khảo[sửa]