aiguillonner

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

aiguillonner ngoại động từ /e.ɡɥi.jɔ.ne/

  1. Thúc (bằng que thúc).
  2. Kích thích, khích lệ.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]