ajourner

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

ajourner ngoại động từ /a.ʒuʁ.ne/

  1. Hoãn lại.
    Ajourner des élections — hoãn bầu cử
  2. Đình thi.
  3. Đòi ra tòa.

Tham khảo[sửa]