Bước tới nội dung

alcove

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæl.ˌkoʊv/

Danh từ

alcove /ˈæl.ˌkoʊv/

  1. Góc phòng thụt vào (để đặt giường... ).
  2. Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn).
  3. Hốc tường (để đặt tượng).

Tham khảo