Bước tới nội dung

alizé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
alizé
/a.li.ze/
alizés
/a.li.ze/

alizé /a.li.ze/

  1. (Địa chất, địa lý) Gió alizê, gió mậu dịch.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực alizé
/a.li.ze/
alizés
/a.li.ze/
Giống cái alizé
/a.li.ze/
alizés
/a.li.ze/

alizé /a.li.ze/

  1. (Vent alizé) Gió alizê, gió mậu dịch.

Tham khảo