allomorphism
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈæl.ə.ˌmɔrf.ˌɪ.zᵊm/
Danh từ
allomorphism /ˈæl.ə.ˌmɔrf.ˌɪ.zᵊm/
- (Sinh học) Hiện tượng dị hình.
- (Ngôn ngữ) Tính chất tha hình vị, hiện tượng tha hình vị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “allomorphism”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)