vị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vḭʔ˨˩
jḭ˨˨ ji˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vi˨˨ vḭ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

vị

  1. Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
    Vị ngọt,.
    Vị cay.
    Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)
  2. Vật dùng làm thuốc đông y.
    Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)
  3. Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.
    Thuốc bổ vị.
  4. những người được người khác kính trọng, tôn thờ
    vị Thần

Động từ[sửa]

vị

  1. Phụ thuộc vào.
    Thần cũng vị tiền. (tục ngữ)
  2. Nể nang.
    Người trên vị, kẻ dưới nể. (tục ngữ)
  3. Gt Dựa vào.
    Cây dây leo. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]