doen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
doen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik doe wij(we)/... doen
jij(je)/u doet
doe jij (je)
hij/zij/... doet
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... deed wij(we)/... deden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gedaan doend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
doe ik/jij/... doe
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) doet gij(ge) deedt

doen

  1. làm
    Wat ben je aan het doen?
    Cậu đang làm gì?
  2. làm việc, có nghề, làm (thể thao, sở thích)
    Wat doet u in het leven?
    Bạn làm nghề gì?
    Eet gezond en doe aan sport.
    Hãy ăn khoẻ và chơi thể thao.
  3. để
    De warmte doet het ijs smelten.
    Sự nóng để kem tan.
  4. để, đặt, bỏ (vào)
    Hij heeft de suiker in de suikerpot gedaan.
    Anh bỏ đường vào bình đường.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

doen gt

  1. cách làm, hành vi
    Dat is niet zijn gewone doen.
    Đó không phải là hành vi bình thường của hắn.