alternation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

alternation /ˌɔl.tɜː.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.

Tham khảo[sửa]