xen kẽ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛn˧˧ kɛʔɛ˧˥ | sɛŋ˧˥ kɛ˧˩˨ | sɛŋ˧˧ kɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛn˧˥ kɛ̰˩˧ | sɛn˧˥ kɛ˧˩ | sɛn˧˥˧ kɛ̰˨˨ | |
Động từ
[sửa]- (Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.
- Ngồi xen kẽ nam nữ.
- Trồng xen kẽ hai loại cây.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “xen kẽ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam