amaigrissant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực amaigrissant
/a.me.ɡʁi.sɑ̃/
amaigrissants
/a.me.ɡʁi.sɑ̃/
Giống cái amaigrissante
/a.me.ɡʁi.sɑ̃t/
amaigrissantes
/a.mɛ.ɡʁi.sɑ̃t/

amaigrissant /a.me.ɡʁi.sɑ̃/

  1. Làm gầy đi.
    Régime amaigrissant — chế độ ăn uống làm gầy người đi

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
amaigrissant
/a.me.ɡʁi.sɑ̃/
amaigrissants
/a.me.ɡʁi.sɑ̃/

amaigrissant /a.me.ɡʁi.sɑ̃/

  1. Thuốc giúp cho gầy đi.

Tham khảo[sửa]