ambulanse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ambulanse | ambulansen |
| Số nhiều | ambulanser | ambulansene |
ambulanse gđ
- Xe cứu thương, xe hồng thập tự.
- Ambulansen kom kjørende med fulle sirener.
Từ dẫn xuất
- (1) ambulansefly gđ: Máy bay, phi cơ cứu thương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ambulanse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)