xe cứu thương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ˧˧ kiw˧˥ tʰɨəŋ˧˧ | sɛ˧˥ kɨ̰w˩˧ tʰɨəŋ˧˥ | sɛ˧˧ kɨw˧˥ tʰɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛ˧˥ kɨw˩˩ tʰɨəŋ˧˥ | sɛ˧˥˧ kɨ̰w˩˧ tʰɨəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Xe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.
- Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến.
- Đồng nghĩa: xe cấp cứu
Dịch
[sửa]xe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xe cứu thương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
