xe cứu thương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ kiw˧˥ tʰɨəŋ˧˧ ˧˥ kɨ̰w˩˧ tʰɨəŋ˧˥ ˧˧ kɨw˧˥ tʰɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ kɨw˩˩ tʰɨəŋ˧˥ ˧˥˧ kɨ̰w˩˧ tʰɨəŋ˧˥˧

Từ nguyên[sửa]

Cứu: cứu; thương: tổn thương

Danh từ[sửa]

xe cứu thương

  1. Xe ô-tôdấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.
    Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến.

Tham khảo[sửa]