Bước tới nội dung

anna

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɑː.nə/

Danh từ

anna /ˈɑː.nə/

  1. Đồng anna (ở Ân độ và Pa-ki-xtăng trước kia, bằng 1 qoành 6 đồng rupi).

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật あんな (anna).

Tính từ

anna

  1. như thế.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Cuman

Danh từ

anna

  1. mẹ.

Tham khảo

  • Codex cumanicus, Bibliothecae ad templum divi Marci Venetiarum primum ex integro editit prolegomenis notis et compluribus glossariis instruxit comes Géza Kuun. 1880. Budapest: Scient. Academiae Hung.

Tiếng Saho

Danh từ

anna

  1. , , bác gái, thím.