anomalous

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈnɑː.mə.ləs]

Tính từ[sửa]

anomalous /ə.ˈnɑː.mə.ləs/

  1. Bất thường, dị thường; không quy tắc.

Tham khảo[sửa]