Bước tới nội dung

quy tắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ tak˧˥kwi˧˥ ta̰k˩˧wi˧˧ tak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ tak˩˩kwi˧˥˧ ta̰k˩˧

Danh từ

[sửa]

quy tắc

  1. Những điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát)
    Tôn trọng quy tắc thi đấu
    Quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
  2. Công thức, hình thức ngắn gọn nêu lên những điều cần phải làm theo trong những trường hợp nhất định.
    Quy tắc viết hoa
    Quy tắc quy đồng mẫu số

Tham khảo

[sửa]
  • Quy tắc, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam