quy tắc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ tak˧˥ kwi˧˥ ta̰k˩˧ wi˧˧ tak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ tak˩˩ kwi˧˥˧ ta̰k˩˧

Danh từ[sửa]

quy tắc

  1. Phép tắc, lề lối làm việc.
  2. Điều được nêu lêncông nhận làm mẫu mực để từ đó suy ra cách làm cho đúng.
    Quy tắc ngữ pháp.
    Quy tắc người.
    Am-pe trong điện từ học.
    Quy tắc tam suất.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]