anticommuniste
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ anti- (“chống”) + communiste (“chủ nghĩa cộng sản”).
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]anticommuniste
Danh từ
[sửa]anticommuniste gđ hoặc gc theo nghĩa (số nhiều anticommunistes)
Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anticommuniste”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ có tiền tố anti- tiếng Pháp
- Từ 5 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Danh từ có nhiều giống tiếng Pháp
- tiếng Pháp Danh từ giống đực và giống cái theo nghĩa