cộng sản

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰ʔwŋ˨˩ sa̰ːn˧˩˧kə̰wŋ˨˨ ʂaːŋ˧˩˨kəwŋ˨˩˨ ʂaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˨˨ ʂaːn˧˩kə̰wŋ˨˨ ʂaːn˧˩kə̰wŋ˨˨ ʂa̰ːʔn˧˩

Từ nguyên[sửa]

Tính từ[sửa]

cộng sản

  1. Tên của một chủ nghĩa theo mô hình kinh tế xã hộihệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai cấp, bình đẳng, dựa trên sự sở hữu chung và điều khiển chung đối với các phương tiện sản xuất nói chung.[1]

Tham khảo[sửa]

  1. Morris, William. News from nowhere (bằng tiếng Anh).  Phiên bản trực tuyến được truy cập vào tháng 1 năm 2008.