anticyclone
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌæn.tɪ.ˈsɑɪ.ˌkloʊn/
Danh từ
anticyclone /ˌæn.tɪ.ˈsɑɪ.ˌkloʊn/
- (Khí tượng) Xoáy nghịch.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anticyclone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɑ̃.ti.si.klɔn/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| anticyclone /ɑ̃.ti.si.klɔn/ |
anticyclone /ɑ̃.ti.si.klɔn/ |
anticyclone gđ /ɑ̃.ti.si.klɔn/
- (Khí tượng) Xoáy nghịch.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “anticyclone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)