aorta
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /eɪ.ˈɔr.tə/
Danh từ
aorta /eɪ.ˈɔr.tə/
- (Giải phẫu) Động mạch chủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aorta”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Uzbek
[sửa]Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Nga аорта (aorta).
Danh từ
aorta (số nhiều aortalar)