apocalyptic

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

apocalyptic /ə.ˌpɑː.kə.ˈlɪp.tɪk/

  1. (Tôn giáo) (thuộc) sách khải huyền.

Tham khảo[sửa]