huyền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwiə̤n˨˩hwiəŋ˧˧hwiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwiən˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

huyền

  1. Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
  2. Đámàu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.
    Chuỗi hạt huyền.
  3. Dây đàn, đàn.
    Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa. (Truyện Kiều)
  4. Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
    Cạnh huyền.
    Đường huyền.
    con bé thiểu

Tính từ[sửa]

huyền

  1. màu đen nhánh.
    Đen huyền.
  2. Dáng cây thế cổ thụ trườn qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

huyền thiểu