appendicite

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
appendicite
/a.pɛ̃.di.sit/
appendicite
/a.pɛ̃.di.sit/

appendicite gc /a.pɛ̃.di.sit/

  1. (Y học) Chứng viêm ruột thừa.
    Crise d’appendicite — cơn đau ruột thừa

Tham khảo[sửa]