application software

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

application software / ˈsɔft.ˌwɛr/

  1. (Tech) Nhu kiện ứng dụng.

Tham khảo[sửa]