arnica

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

arnica /ˈɑːr.nɪ.kə/

  1. (Thực vật học) Cây kim sa.
  2. (Dược học) Cồn thuốc kim sa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
arnica
/aʁ.ni.ka/
arnica
/aʁ.ni.ka/

arnica gc /aʁ.ni.ka/

  1. (Thực vật học) Cây kim sa.
  2. (Dược học) Cồn thuốc kim sa.

Tham khảo[sửa]