Bước tới nội dung

arve

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kabuverdianu

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bồ Đào Nha árvore.

Danh từ

[sửa]

arve

  1. (Barlavento) Cây.

Tham khảo

[sửa]
  • Gonçalves, Manuel (2015), Capeverdean Creole-English dictionary, →ISBN
  • Veiga, Manuel (2012), Dicionário Caboverdiano-Português, Instituto da Biblioteca Nacional e do Livro

Tiếng Latinh

[sửa]

Tính từ

[sửa]

arve

  1. Dạng hô cáchgiống đực số ít của arvus

Tiếng Na Uy (Bokmål)

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ arv (danh từ).

Động từ

[sửa]

arve (mệnh lệnh arv, thì hiện tại arver, quá khứ đơn và phân từ quá khứ arva hoặc arvet, phân từ hiện tại arvende)

  1. Kế thừa.

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Inari

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Sami nguyên thủy *ëprē.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

arve

  1. Mưa.

Biến tố

[sửa]
Thân e chẵn, luân phiên rˈv-rv
Danh cách arve
Sinh cách arve
Số ít Số nhiều
Danh cách arve arveh
Đối cách arve oorvijd
Sinh cách arve orvij
oorvij
Nhập cách aarvan orvijd
Định vị cách arveest oorvijn
Cách kèm orvijn orvijguin
Vô cách arvettáá orvijttáá
Cách cương vị arven
Chiết phân cách arved

Đọc thêm

[sửa]
  • Bản mẫu:R:smn:NDS-smnfin
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan

Tiếng Thụy Điển cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ arfi, từ tiếng German nguyên thủy *arbijô.

Danh từ

[sửa]

arve 

  1. Người thừa kế.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của arve (thân từ an yếu)
giống đực số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách arve arven arvar arvarnir
đối cách arva arvan arva arvana
dữ cách arva arvanom arvom arvonom
sinh cách arva arvans arva arvanna