arve
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å arve |
| Hiện tại chỉ ngôi | arver |
| Quá khứ | arva, arvet |
| Động tính từ quá khứ | arva, arvet |
| Động tính từ hiện tại | — |
arve
- Thừa kế, thừa hưởng (di sản).
- Han arvet en formue etter onkelen.
- Di truyền.
- Hun har arvet farens blåøyne.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “arve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Sami Inari
[sửa]Danh từ
arve
- Mưa.