tội

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰ʔj˨˩ to̰j˨˨ toj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
toj˨˨ to̰j˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tội

  1. Điều làm trái với pháp luật.
    Tội tham ô.
  2. Lỗi lầm.
    tội với bạn.
  3. Điều trái với lời răn của tôn giáo.
    Xưng tội.

Tính từ[sửa]

tội

  1. Đáng thương.
    Sắp đi thi mà ốm, tội quá!

Tham khảo[sửa]