astigmatism

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

astigmatism /ə.ˈstɪɡ.mə.ˌtɪ.zəm/

  1. (Y học) Chứng loạn thị.
  2. (Vật lý) Tính Astimatic.

Tham khảo[sửa]