atim
Giao diện
Tiếng Cree đồng bằng
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Algonquin nguyên thủy *aθemwa (“chó”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]atim đv (số nhiều atimwak, dim. acimosis, chữ âm tiết ᐊᑎᒼ)
- Chó.
Biến tố
[sửa]Biến tố sở hữu cách của atim (thân từ: -têm-)
| số ít | số nhiều | ||
|---|---|---|---|
| Bất định | atim | atimwak | |
| Số ít | Ngôi thứ nhất | nitêm | nitêmak |
| Ngôi thứ hai | kitêm | kitêmak | |
| Ngôi thứ ba | otêma | otêma | |
| obv. | otêmiyiwa | otêmiyiwa | |
| Số nhiều | Ngôi thứ nhất (excl.) | nitêminân | nitêminânak |
| Ngôi thứ nhất (incl.) | kitêminaw | kitêminawak | |
| Ngôi thứ hai | kitêmiwâw | kitêmiwâwak | |
| Ngôi thứ ba | otêmiwâwa | otêmiwâwa | |
| obv. | otêmiyiwa | otêmiyiwa | |
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- H. C. Wolfart (1996) “Sketch of Cree, an Algonquian language”, trong Handbook of North American Indians, tập 17, Washington, D.C.: Smithsonian Institute, tr. 430
- Jean L. Okimâsis (2018) Cree: Language of the plains, Đại học Regina Press, →ISBN, tr. 308
Tiếng Tagalog
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]atím (Baybayin spelling ᜀᜆᜒᜋ᜔)
- Sự chịu đựng; kiên nhẫn; sự nhẫn nhục.
- Đồng nghĩa: tiis, pagtiis, pagtitiis, agwanta, pag-agwanta, pag-aagwanta, bata, pagbata, pagbabata, pagpapalampas
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Algonquin nguyên thủy tiếng Cree đồng bằng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Algonquin nguyên thủy tiếng Cree đồng bằng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Cree đồng bằng
- Mục từ tiếng Cree đồng bằng
- Danh từ tiếng Cree đồng bằng
- Danh từ động vật tiếng Cree đồng bằng
- crk:Chó
- Từ 2 âm tiết tiếng Tagalog
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tagalog
- Mục từ tiếng Tagalog
- Danh từ tiếng Tagalog
- tiếng Tagalog terms with missing Baybayin script entries
- tiếng Tagalog terms with Baybayin script