autographe

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực autographe
/ɔ.tɔ.ɡʁaf/
autographe
/ɔ.tɔ.ɡʁaf/
Giống cái autographe
/ɔ.tɔ.ɡʁaf/
autographe
/ɔ.tɔ.ɡʁaf/

autographe /ɔ.tɔ.ɡʁaf/

  1. Tự viết, thủ bút.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
autographe
/ɔ.tɔ.ɡʁaf/
autographes
/ɔ.tɔ.ɡʁaf/

autographe /ɔ.tɔ.ɡʁaf/

  1. Bản tự viết, bản thủ bút.
    Autographe d’un auteur — bản thủ bút của một tác giả

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]