avant-dernier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực avant-dernier
/a.vɑ̃.dɛʁ.nje/
avant-dernières
/a.vɑ̃.dɛʁ.njɛʁ/
Giống cái avant-dernière
/a.vɑ̃.dɛʁ.njɛʁ/
avant-dernières
/a.vɑ̃.dɛʁ.njɛʁ/

avant-dernier /a.vɑ̃.dɛʁ.nje/

  1. Áp chót, áp cuối.
    L’avant-dernière syllabe — âm tiếp áp cuối (của một từ)
  2. (L'avant-dernière année) Năm kia.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
avant-dernier
/a.vɑ̃.dɛʁ.nje/
avant-dernier
/a.vɑ̃.dɛʁ.nje/

avant-dernier /a.vɑ̃.dɛʁ.nje/

  1. Người áp chót.

Tham khảo[sửa]