áp
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːp˧˥ | a̰ːp˩˧ | aːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːp˩˩ | a̰ːp˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
áp
- Đặt sát vào.
- Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)
- Ghé sát vào.
- Áp thuyền vào bờ.
- Gt.
- Gần đến.
- Mấy ngày áp.
- Tết
- Ngay trước.
- Người con áp út.
- Một âm áp chót.
Dịch
- tiếng Anh: aside
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “áp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Danh từ
áp
Động từ
áp
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.