Bước tới nội dung

axiom

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈæk.si.əm/
Hoa Kỳ

Danh từ

axiom /ˈæk.si.əm/

  1. Chân lý, sự thật, đương nhiên.
  2. (Toán học) Tiên đề.
  3. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Châm ngôn, phương ngôn.

Tham khảo