axon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

axon /ˈæk.ˌsɑːn/

  1. Sợi trục (thần kinh), axon.

Tham khảo[sửa]