bánh lái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓajŋ˧˥ laːj˧˥ ɓa̰n˩˧ la̰ːj˩˧ ɓan˧˥ laːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓajŋ˩˩ laːj˩˩ ɓa̰jŋ˩˧ la̰ːj˩˧

Danh từ[sửa]

bánh lái

  1. Bộ phận hình tròn xoay được, dùng để lái xe hơi, máy cày.
    Uống rượu mà cầm bánh lái xe hơi thì nguy hiểm quá.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]