backhanded

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈbæk.ˌhæn.dəd]
[ˈbæk.ˌhæn.dəd]

Tính từ[sửa]

backhanded /ˈbæk.ˌhæn.dəd/

  1. Trái, sấp tay.
    a backhanded stroke — (thể dục,thể thao) cú ve, quả trái
  2. Ngả về tay trái (chữ viết).
  3. Bất ngờ.
  4. Nửa đùa nửa thật, không thành thật, châm biếm (lời khen... ).

Tham khảo[sửa]