Bước tới nội dung

bacteriophage

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: bactériophage

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp bactériophage, được đặt ra bởi nhà vi sinh vật học Félix d'Hérelle, từ bacterio- (vi khuẩn) + -phage (người ăn).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /bækˈtɪəɹ.ɪəʊˌfeɪd͡ʒ/
  • enPR: bâk'tîr'ē'ə'fāj
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Tách âm: bac‧ter‧i‧o‧phage
  • Vần: -eɪdʒ

Danh từ

[sửa]

bacteriophage (số nhiều bacteriophages)

  1. (vi sinh vật học, virus học) Thực khuẩn thể.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]