Bước tới nội dung

vi khuẩn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
vi khuẩn

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 微菌.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vi˧˧ xwə̰n˧˩˧ji˧˥ kʰwəŋ˧˩˨ji˧˧ kʰwəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vi˧˥ xwən˧˩vi˧˥˧ xwə̰ʔn˧˩

Danh từ

vi khuẩn

  1. là một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.
    Vi khuẩn Escherichia coli là một vi khuẩn thường sống trong ruột người.

Tham khảo