baeg
Giao diện
Tiếng Tráng Nông
[sửa]Cách phát âm
Từ nguyên 1
[sửa]Tính từ
[sửa]baeg
- điên.
Động từ
[sửa]baeg
- la hét.
- Dix baeg ganx gaj'rawz, dix hak'gaj cet.
- Anh ta hét và hét đến khi quá mệt và dừng lại.
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Thái nguyên thủy *paːkᴰ (“miệng”). Cùng gốc với tiếng Thái ปาก (bpàak), tiếng Bắc Thái ᨸᩣ᩠ᨠ, tiếng Lào ປາກ (pāk), tiếng Shan ပၢၵ်ႇ (pàak), tiếng Ahom 𑜆𑜀𑜫 (pak), tiếng Saek ป̄าก (pak), tiếng Tày pác. So sánh với tiếng Nam Động bags (“miệng”).
Danh từ
[sửa]baeg
- miệng.
- từ đo lường cho cửa ra vào, cửa sổ và các kẽ hở khác.
Từ nguyên 3
[sửa]Từ tiếng Trung Quốc 百. So sánh tiếng Tráng bak, tiếng Tày pác.
Số từ
[sửa]baeg
Thể loại:
- Mục từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tráng Nông
- Tính từ tiếng Tráng Nông
- Động từ tiếng Tráng Nông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tráng Nông
- Từ kế thừa từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tráng Nông
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái nguyên thủy tiếng Tráng Nông
- Danh từ tiếng Tráng Nông
- Từ vay mượn từ tiếng Trung Quốc tiếng Tráng Nông
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Tráng Nông
- Số tiếng Tráng Nông